cảm tạ

  1. To express one's gratitude
    • chân thành cảm tạ các nước anh em đã hết lòng giúp đỡ chúng ta
      we express our sincere gratitude to the brother countries for their whole-hearted help

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cảm tạ"

cảm tạ
Trong buổi lễ, ông ấy đã lên tiếng cảm tạ sự hỗ trợ của toàn thể cộng đồng.